Việc sáp nhập và thay đổi ranh giới thành phố
Quan trọng: Nếu bạn đang tiến hành điều tra dân số vào thời điểm này, vui lòng liên hệ với OFM tại pop.annexations@ofm.wa.gov hoặc 360-902-0599 để được hướng dẫn điều tra dân số đặc biệt về COVID-19.
Theo RCW 35.13.260 và RCW 35A.14.700, các khu vực pháp lý phải gửi hồ sơ sáp nhập đến Văn phòng Quản lý Tài chính trong vòng 30 ngày kể từ ngày sáp nhập có hiệu lực. Sự chấp thuận của OFM là cần thiết để một thành phố đủ điều kiện nhận doanh thu liên quan đến dân số.
Per thỏa thuận Theo Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ (USCB), OFM sẽ thay mặt các cơ quan quản lý của tiểu bang Washington nộp đơn xin thay đổi ranh giới lên USCB. USCB sẽ không chấp nhận bất kỳ việc sáp nhập hoặc điều chỉnh ranh giới nào chưa được OFM chứng nhận. Việc nộp đơn xin thay đổi ranh giới kịp thời cho OFM là rất quan trọng. Việc bỏ lỡ bất kỳ thay đổi ranh giới nào có thể ảnh hưởng tiêu cực đến ngân sách liên bang dành cho chính quyền địa phương, ước tính dân số cho các khu vực cấp quận và chương trình Khảo sát Cộng đồng Hoa Kỳ.
Nếu bạn có thắc mắc, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi tại pop.annexations@ofm.wa.gov.
Thông tin cho các thành phố đang tiến hành sáp nhập
- Hệ thống theo dõi sáp nhập trung tâm
- Quy trình chứng nhận sáp nhập
- Biểu mẫu, sổ tay hướng dẫn và đào tạo
- Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Báo cáo và dữ liệu
Chi tiết sáp nhập (theo thành phố và sắc lệnh), báo cáo quý gần đây nhất năm 1980
Các đa giác GIS nộp cho OFM BAS
Báo cáo hàng quý liên quan đến phân phối doanh thu:
| Báo cáo hàng quý | ||||
| Thời kỳ chi trả doanh thu | Thời hạn phê duyệt sáp nhập OFM | Việc sáp nhập, hợp nhất và các điều chỉnh ranh giới khác | Dân số cơ sở và dân số điều chỉnh | Báo cáo tóm tắt hàng quý |
| 2026-quý 1 | 2025-09-01 to 2025-11-30 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2026-quý 2 | 2025-12-01 to 2026-02-28 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2026-quý 3 | 2026-03-01 to 2026-05-31 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2026-quý 4 | 2026-06-01 to 2026-08-31 | liên kết | liên kết | liên kết |
| Báo cáo hàng quý | ||||
| Thời kỳ chi trả doanh thu | Thời hạn phê duyệt sáp nhập OFM | Việc sáp nhập, hợp nhất và các điều chỉnh ranh giới khác | Dân số cơ sở và dân số điều chỉnh | Báo cáo tóm tắt hàng quý |
| 2025-quý 1 | 2024-09-01 to 2024-11-30 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2025-quý 2 | 2024-12-01 to 2025-02-28 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2025-quý 3 | 2025-03-01 to 2025-05-31 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2025-quý 4 | 2025-06-01 to 2025-08-31 | liên kết | liên kết | liên kết |
| Báo cáo hàng quý | ||||
| Thời kỳ chi trả doanh thu | Thời hạn phê duyệt sáp nhập OFM | Việc sáp nhập, hợp nhất và các điều chỉnh ranh giới khác | Dân số cơ sở và dân số điều chỉnh | Báo cáo tóm tắt hàng quý |
| 2024-quý 1 | 2023-09-01 to 2023-11-30 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2024-quý 2 | 2023-12-01 to 2024-02-28 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2024-quý 3 | 2024-03-01 to 2024-05-31 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2024-quý 4 | 2024-06-01 to 2024-08-31 | liên kết | liên kết | liên kết |
| Báo cáo hàng quý | ||||
| Thời kỳ chi trả doanh thu | Thời hạn phê duyệt sáp nhập OFM | Việc sáp nhập, hợp nhất và các điều chỉnh ranh giới khác | Dân số cơ sở và dân số điều chỉnh | Báo cáo tóm tắt hàng quý |
| 2023-quý 1 | 2022-09-01 to 2022-11-30 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2023-quý 2 | 2022-12-01 to 2023-02-28 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2023-quý 3 | 2023-03-01 to 2023-05-31 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2023-quý 4 | 2023-06-01 to 2023-08-31 | liên kết | liên kết | liên kết |
| Báo cáo hàng quý | ||||
| Thời kỳ chi trả doanh thu | Thời hạn phê duyệt sáp nhập OFM | Việc sáp nhập, hợp nhất và các điều chỉnh ranh giới khác | Dân số cơ sở và dân số điều chỉnh | Báo cáo tóm tắt hàng quý |
| 2022-quý 1 | 2021-09-01 to 2021-11-30 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2022-quý 2 | 2021-12-01 to 2022-02-28 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2022-quý 3 | 2022-03-01 to 2022-05-31 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2022-quý 4 | 2022-06-01 to 2022-08-31 | liên kết | liên kết | liên kết |
| Báo cáo hàng quý | ||||
| Thời kỳ chi trả doanh thu | Thời hạn phê duyệt sáp nhập OFM | Việc sáp nhập, hợp nhất và các điều chỉnh ranh giới khác | Dân số cơ sở và dân số điều chỉnh | Báo cáo tóm tắt hàng quý |
| 2021-quý 1 | 2020-09-01 to 2020-11-30 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2021-quý 2 | 2020-12-01 to 2021-02-28 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2021-quý 3 | 2021-03-01 to 2021-05-31 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2021-quý 4 | 2021-06-01 to 2021-08-31 | liên kết | liên kết | liên kết |
| Báo cáo hàng quý | ||||
| Thời kỳ chi trả doanh thu | Thời hạn phê duyệt sáp nhập OFM | Việc sáp nhập, hợp nhất và các điều chỉnh ranh giới khác | Dân số cơ sở và dân số điều chỉnh | Báo cáo tóm tắt hàng quý |
| 2020-quý 1 | 2019-09-01 to 2019-11-30 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2020-quý 2 | 2019-12-01 to 2020-02-28 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2020-quý 3 | 2020-03-01 to 2020-05-31 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2020-quý 4 | 2020-06-01 to 2020-08-31 | liên kết | liên kết | liên kết |
| Báo cáo hàng quý | ||||
| Thời kỳ chi trả doanh thu | Thời hạn phê duyệt sáp nhập OFM | Việc sáp nhập, hợp nhất và các điều chỉnh ranh giới khác | Dân số cơ sở và dân số điều chỉnh | Báo cáo tóm tắt hàng quý |
| 2019-quý 1 | 2018-09-01 to 2018-11-30 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2019-quý 2 | 2018-12-01 to 2019-02-28 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2019-quý 3 | 2019-03-01 to 2019-05-31 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2019-quý 4 | 2019-06-01 to 2019-08-31 | liên kết | liên kết | liên kết |
| Báo cáo hàng quý | ||||
| Thời kỳ chi trả doanh thu | Thời hạn phê duyệt sáp nhập OFM | Việc sáp nhập, hợp nhất và các điều chỉnh ranh giới khác | Dân số cơ sở và dân số điều chỉnh | Báo cáo tóm tắt hàng quý |
| 2018-quý 1 | 2017-09-01 to 2017-11-30 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2018-quý 2 | 2017-12-01 to 2018-02-28 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2018-quý 3 | 2018-03-01 to 2018-05-31 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2018-quý 4 | 2018-06-01 to 2018-08-31 | liên kết | liên kết | liên kết |
| Báo cáo hàng quý | ||||
| Thời kỳ chi trả doanh thu | Thời hạn phê duyệt sáp nhập OFM | Việc sáp nhập, hợp nhất và các điều chỉnh ranh giới khác | Dân số cơ sở và dân số điều chỉnh | Báo cáo tóm tắt hàng quý |
| 2017-quý 1 | 2016-09-01 to 2016-11-30 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2017-quý 2 | 2016-12-01 to 2017-02-28 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2017-quý 3 | 2017-03-01 to 2017-05-31 | liên kết | liên kết | liên kết |
| 2017-quý 4 | 2017-06-01 to 2017-08-30 | liên kết | liên kết | liên kết |
Chủ đề liên quan:
- Khảo sát ranh giới và sáp nhập điều tra dân số (BAS)
- Sổ tay phụ lục, MRSC
- Mã địa lý cho Washington, OFM